MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TS10-1”R1000

Giá: Liên hệ

Liên hệ: 0973.000.999 (giá ưu đãi)

Mô tả

Thông số kỹ thuật máy toàn đạc Leica TS 10 1” R1000:

Máy toàn đạc điện tử Leica Flexline TS10 kết hợp thân thiện với người dùng, thiết kế công thái học với độ tin cậy cao trong điều kiện khắc nghiệt.
TS10 cung cấp tích hợp thiết bị dữ liệu di động như là một lựa chọn.
Màn hình màu, cảm ứng lớn hơn giúp bạn dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ của mình với tốc độ và độ chính xác cao nhất.

Ưu điểm nổi bật:

– Làm việc nhanh hơn nhờ sử dụng hệ điều hành mới Leica Cap active
– Tích hợp mạng lưới dịch vụ hỗ trợ toàn cầu.
– Khả năng làm việc trong mơi trường khắc nghiệt cao hơn và bền bỉ hơn.
– Tích hợp ứng dụng tự động đo chiều cao máy giúp tiết kiệm thời gian và giảm thiểu vật dụng mang theo

Đặc tính kỹ thuật:

* Ống kính
– Độ phóng đại: 30x
– Trường nhìn: 1o30’ (2,7m tại 100m)
– Khoảng cách điều quang gần nhất: 1.55m
* Hiển thị: 01 Màn hình màu cảm ứng 5 inches với độ phân giải 800×480 px hiển thị sắc nét các thông tin trên màn hình.
* Bàn phím: Bàn phím chữ và số đầy đủ với 25 phím thuận tiện cho việc nhập dữ liệu. Có chức năng chiếu sáng bàn phím.
* Hệ điều hành
– Hệ điều hành Windows EC7
* Đo góc
– Phương pháp số đọc tăng dần
– Độ phân giải: 0.1”
– Độ chính xác đo góc ISO-17123-3: 1”.
– Dải bù tự động: 4’, với độ chính xác bù nghiêng 0.5”.
* Đo cạnh: Đo cạnh bằng hai chế độ đo Hồng ngoại và Laser riêng biệt.
Chế độ đo hồng ngoại
* Sử dụng tín hiệu đo hồng ngoại chất lượng cao với công nghệ đồng trục
– Khoảng cách đo với gương đơn GPR1: 3500 m
– Đo vào gương chế độ Long range > 10.000m
*Độ chính xác đo cạnh theo tiêu chuẩn ISO17123-4:
– Chế độ đo chính xác: 1mm+1.5ppm với 2.4s
– Chế độ đo nhanh: 2mm+1.5ppm với 2s.
– Chế độ đo đuổi liên tục: 3mm+1.5ppm với 0.15s.
– Chế độ đo Averaging: 1mm+1.5ppm.
– Chế độ Long range: >4km 5mm+2ppm với 2.5s
* Chế độ đo Laser
– Khoảng cách đo không gương trong điều kiện tiêu chuẩn: 1000m với 3-6s.
– Độ chính xác đo cạnh bằng Laser: 2mm + 2ppm
* Đèn Guide light dẫn hướng:
– Dải làm việc 5 đến 150 m.
– Đcx: 5cm tại 100m.
* Quản lý dữ liệu:
Bộ nhớ trong mở rộng: 2Gb Flash
– Thẻ nhớ 1Gb hoặc 8Gb cho không gian lưu trữ số liều đến hàng triệu điểm.
– USB stick: 1Gb.
– Giao diện truyền dữ liệu: RS232, USB device, Bluetooth, WLAN, Mobile data sidecover dành cho truy cập Internet.
* Định dạng dữ liệu: GSI/DXF/LandXML/ASCII Freely definable format.
* Dọi tâm
– Dọi tâm laser có thể điều chỉnh cường độ tia Laser
– Độ chính xác định tâm: 1.5mm tại 1.5m chiều cao máy
– Đường kính chấm Laser: 2.5mm tại 1.5m cao máy.
* Auto Height:
– Độ chính xác: 1mm.
– Dải đo: 0.7 đến 2.7m.
*Nguồn sử dụng
– Pin nạp: Lithium-ion (GEB 331/361): 11.1V / 2.8Ah hoặc 5.6Ah
– Thời gian đo góc và cạnh: 15 đến 30h giờ liên tục
* Điều kiện môi trường
– Nhiệt độ làm việc: – 20oC đến + 50oC
– Khả năng chống bụi và nước: theo tiêu chuẩn IP66
– Độ ẩm: 95%, không đọng nước (chịu được điều kiện khắc nghiệt trong hầm lò tại Việt Nam)
* Trọng lượng máy (máy gọn nhẹ).
– Trọng lượng bao gồm cả pin và đế máy: 4.4 – 4.9kg.
* Chương trình ứng dụng
– Đo địa hình, Chuyển điểm thiết kế ra thực địa, Đo giao hội, Truyền độ cao, Ứng dụng trong xây dựng, Đo diện tích, Tính toán khối lượng, Đo khoảng cách gián tiếp, Đo độ cao gián tiếp, Đo điểm ẩn, Định vị công trình theo đường chuẩn,

Subscribe
Notify of
guest
Inline Feedbacks
View all comments

Gọi ngay: 0973.000.999

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x